Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “implication”

199 câu thật có từ implication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: implication nghĩa là hàm ý. implication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is inferred (deduced or entailed or implied). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Now we will go over some of the basic methods of proving an implication.

    Từ trong câu: implication, now, go, basic, method, prove

    «Discrete Mathematics for Computer Science/Proof», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76234 (bản sửa đổi 756320). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I say it will be implied, unless implication be prohibited.

    Từ trong câu: implication, imply, unless, prohibit

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every document must be reviewed for legal implications, because any and all written documents in a business environment can and will be used in court.

    Mọi tài liệu đều phải được xem xét về mặt pháp lý, bởi vì bất kỳ và tất cả các tài liệu bằng văn bản trong môi trường kinh doanh đều có thể và sẽ được sử dụng tại tòa án.

    Từ trong câu: written, court, implication, legal, review, document, every, because

    «Professional and Technical Writing/Business Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175703 (bản sửa đổi 4672501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The researchers are perhaps exaggerating the implications these results will have on medication compliance.

    Từ trong câu: compliance, researcher, perhaps, implication, result, medication

    «Exercise as it relates to Disease/Benefits of exercise therapy in the HIV-AIDS positive population», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387408 (bản sửa đổi 3452526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They will know many implications of the worldview that they have not deduced consciously.

    Từ trong câu: deduce, know, many, implication, worldview

    «Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Moreover, it will uncover the processes by which rumination occurs and the implication this has for different treatments.

    Từ trong câu: rumination, moreover, uncover, process, occur, implication, different, treatment

    «Motivation and emotion/Book/2013/Rumination», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149407 (bản sửa đổi 2462598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This section will dissect individual differences, personality, and emotion, and further discuss the implications for standard emotion measurement.

    Từ trong câu: dissect, section, individual, difference, personality, emotion, further, discuss

    «Motivation and emotion/Book/2026/Consumer emotion measurement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331132 (bản sửa đổi 2834195). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng implication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ implication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implication trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ implication hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ implication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implication: can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.