Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “implication”

199 câu thật có từ implication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: implication nghĩa là hàm ý. implication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is inferred (deduced or entailed or implied). Xem trang từ điển đầy đủ

  • That it has done so in such a short period would seem to have marked implications for the future.

    Từ trong câu: implication, short, period, seem, mark, future

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The abolition of slavery in the District by Congress, would not, as we shall presently show, violate this clause either directly or by implication.

    Từ trong câu: implication, slavery, district, show, violate, clause, either, directly

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the above implications it would appear that the intellect and the intuitive faculty are two separate and distinct processes, and so they are.

    Từ trong câu: implication, intuitive, above, appear, intellect, faculty, separate, distinct

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The realization of the full implications of nuclear weapons’ awesome destructiveness would come later.

    Từ trong câu: realization, awesome, full, implication, nuclear, weapon, come, late

    «Outline of U.S. History/The New Deal and World War II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283463 (bản sửa đổi 2465688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Give two examples of words whose denotation is fixed, but whose connotation or emotional implications would be different with different people.

    Từ trong câu: denotation, connotation, give, example, word, fix, emotional, implication

    J. H. Gardiner, The Making of Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #13089. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng implication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ implication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implication trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ implication hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ implication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implication: can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.