E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “implication”

199 câu thật có từ implication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: implication nghĩa là hàm ý. implication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is inferred (deduced or entailed or implied). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Its implications were the theme of some of the most important messages he wrote.

    Từ trong câu: implication, theme, important, message, write

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After this, you could write about the broad implications of what you just wrote about.

    Từ trong câu: implication, write, broad

    «How to Write an Essay/Five Point Essay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30220 (bản sửa đổi 3510699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The point was that in every letter she recognised, by implication, his hold over her.

    Từ trong câu: implication, point, every, letter, recognise, hold

    Baillie, Mrs. Reynolds, The Daughter Pays. Nguồn: Project Gutenberg #35591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a sort of innocent deceit by implication, quite harmless, and, I thought, of utility.

    Đó là một kiểu lừa dối vô tội bằng ngụ ý, hoàn toàn vô hại, và tôi nghĩ là có ích.

    Từ trong câu: harmless, utility, implication, deceit, sort, innocent, quite, think

    Herman Melville, Billy Budd. Nguồn: Project Gutenberg #76513. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the previous section we looked at rules of inferences having to do with implication.

    Từ trong câu: inference, previous, section, look, rule, implication

    «Mathematical Proof and the Principles of Mathematics/Logic/Indirect proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382032 (bản sửa đổi 4447446). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He grasped truth at its full value and logically worked out its implications.

    Từ trong câu: grasp, truth, full, value, work, out, implication

    «Biblical Studies (NT)/II. The Ministry of Paul», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91892 (bản sửa đổi 2773929). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng implication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ implication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implication trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ implication hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ implication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implication: can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.