Câu tiếng Anh có từ “implication”
199 câu thật có từ implication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: implication nghĩa là hàm ý. implication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is inferred (deduced or entailed or implied). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ implication
Implications also concluded that internet and email based system can fail to hold participant interest.
Từ trong câu: implication, conclude, internet, email, base, system, fail, hold
«Exercise as it relates to Disease/Technology and Physical activity motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364779 (bản sửa đổi 4098811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As such, positive and negative implications may arise, both revealing short-term and long-term consequences.
Từ trong câu: implication, positive, negative, arise, reveal, short, term, long
«Motivation and emotion/Book/2024/Bottom-line mentality and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306613 (bản sửa đổi 2808067). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The implication of their new ranks was that the top four ranks in the new system were all empty at the time.
Từ trong câu: implication, new, rank, top, four, system, empty, time
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For even so-called formal implication gets its significance only on the supposed truth of the terms with which it deals.
Từ trong câu: significance, implication, formal, even, call, get, suppose, truth
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng implication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ethical implication73 lần
- broader implication32 lần
- significant implication68 lần
- negative implication61 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ implication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implication trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ implication hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ implication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implication: can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.