E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “implication”

199 câu thật có từ implication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: implication nghĩa là hàm ý. implication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is inferred (deduced or entailed or implied). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ implication

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As such, positive and negative implications may arise, both revealing short-term and long-term consequences.

    Từ trong câu: implication, positive, negative, arise, reveal, short, term, long

    «Motivation and emotion/Book/2024/Bottom-line mentality and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306613 (bản sửa đổi 2808067). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The implications of this research may indicate the root source of the development of Narcissistic Personality Disorder.

    Từ trong câu: narcissistic, implication, research, indicate, root, source, development, personality

    «Motivation and emotion/Book/2016/Sexual motivation and narcissism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215986 (bản sửa đổi 2332089). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And lastly, her unforgettable implication, “the crowning agony,” of what he might bring upon her.

    Từ trong câu: unforgettable, lastly, implication, agony, bring

    Zane Grey, Wanderer of the Wasteland. Nguồn: Project Gutenberg #60102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lack of exposure to yoga may present implications prior to workouts.

    Từ trong câu: workout, lack, exposure, yoga, present, implication, prior

    «Exercise as it relates to Disease/Yoga’s effect on asthmatic university students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448991 (bản sửa đổi 4294607). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng implication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ethical implication73 lần
broader implication32 lần
significant implication68 lần
negative implication61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ implication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implication trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ implication hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ implication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implication: can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.