Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “implication”
199 câu thật có từ implication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: implication nghĩa là hàm ý. implication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is inferred (deduced or entailed or implied). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ implication
Its implications were the theme of some of the most important messages he wrote.
Từ trong câu: implication, theme, important, message, write
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In Poetry the implication is more important than the manifest statement; the underlying associations of every word are marshalled carefully.
Từ trong câu: implication, poetry, important, statement, underlie, association, every, word
Robert Graves, On English poetry. Nguồn: Project Gutenberg #50174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lord Palmerston replied in one of the most happy speeches he ever delivered, vindicating himself from the implications made by Mr. Cobden.
Từ trong câu: implication, vindicate, reply, happy, speech, ever, deliver, himself
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although to Baha'is the most obvious of truths, its implications for the current crisis of civilization appear to escape most contemporary discourse.
Từ trong câu: implication, although, obvious, truth, current, crisis, civilization, appear
Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng implication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ethical implication73 lần
- broader implication32 lần
- significant implication68 lần
- negative implication61 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ implication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implication trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ implication hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ implication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implication: can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.