Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “implication”

199 câu thật có từ implication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: implication nghĩa là hàm ý. implication là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that is inferred (deduced or entailed or implied). Xem trang từ điển đầy đủ

  • There is no implication as to conditions before or after those dates.

    Từ trong câu: implication, condition, date

    George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The further implications of this view are that there is a difference between the Thinker and the intellectuality.

    Từ trong câu: implication, further, view, difference, thinker

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a useful implication for nested intervals.

    Từ trong câu: implication, nest, useful, interval

    «Math for Non-Geeks/Monotonicity criterion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472637 (bản sửa đổi 4612572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The implication is not intended that there are no good amateur draughtsmen nowadays; there are, and in some cases possessed of great ability.

    Từ trong câu: implication, intend, good, amateur, nowadays, case, possess, great

    Thomas George Hill, The Essentials of Illustration A Practical Guide to the Reproduction of Drawings & Photographs for the Use of Scientists & Others. Nguồn: Project Gutenberg #34869. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, there are vital implications and risks associated with ego death that necessitate exploration to ensure safe and effective avenues of facilitation of this experience.

    Tuy nhiên, có những tác động và rủi ro quan trọng liên quan đến cái chết của bản ngã đòi hỏi phải tìm hiểu để đảm bảo những con đường an toàn và hiệu quả để tạo điều kiện thuận lợi cho trải nghiệm này.

    Từ trong câu: facilitation, however, vital, implication, risk, associate, ego, death

    «Motivation and emotion/Book/2024/Ego death», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305991 (bản sửa đổi 2804047). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Despite the measures being taken to combat underage binge drinking, there are a number of implications of reducing this behaviour pattern.

    Từ trong câu: underage, despite, measure, take, drink, number, implication, reduce

    «Motivation and emotion/Book/2016/Underage binge drinking motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215971 (bản sửa đổi 1631247). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng implication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ implication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ implication trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ implication hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ implication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ implication gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B2 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ implication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ implication: can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.