E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humanise”

26 câu thật có từ humanise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humanise nghĩa là nhân đạo hóa. humanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humanise

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • They maintain a human nature in Christ, but they do not humanise His person.

    Từ trong câu: humanise, maintain, human, nature, person

    A. A. Luce, Monophysitism Past and Present: A Study in Christology. Nguồn: Project Gutenberg #30219. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had not, moreover, the humanising passion for song and dance that Andalusia knew.

    Từ trong câu: humanise, moreover, passion, song, dance, know

    Clement King Shorter, The Life of George Borrow. Nguồn: Project Gutenberg #38662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only is Nature beautiful, she is humanised by the works of Man.

    Từ trong câu: humanise, nature, beautiful, work, man

    G. Lowes Dickinson, Appearances: Being Notes of Travel. Nguồn: Project Gutenberg #27347. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were so full of our humanity, that we humanised even our gods.

    Chúng tôi tràn đầy nhân tính đến mức chúng tôi đã nhân tính hóa ngay cả các vị thần của mình.

    Từ trong câu: humanise, full, humanity, even, god

    Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, I kept up with them, and I ended in humanising them.

    Từ trong câu: humanise, however, keep, up, end

    Rufin Piotrowski, The Story of a Siberian Exile; Followed by a Narrative of Recent Events in Poland. Nguồn: Project Gutenberg #67749. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You talk of getting up concerts in low parts of London, of humanising ruffians by the influence of music.

    Bạn nói về việc tổ chức các buổi hòa nhạc ở những khu vực thấp của Luân Đôn, về việc nhân đạo hóa những kẻ lưu manh bằng ảnh hưởng của âm nhạc.

    Từ trong câu: humanise, talk, get, up, concert, low, part, influence

    George Gissing, A Life's Morning. Nguồn: Project Gutenberg #4312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a school must be guided by the same principle which has humanised morality and law in other spheres.

    Từ trong câu: humanise, school, guide, principle, morality, law, sphere

    Ellen Key, The Century of the Child. Nguồn: Project Gutenberg #57283. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By choosing incidents like these from real home-life, Giotto, through his painting, humanised the mysteries of faith, and brought them close to common feeling.

    Từ trong câu: humanise, choose, incident, like, real, home, life, paint

    John Addington Symonds, Renaissance in Italy, Volume 3 (of 7) The Fine Arts. Nguồn: Project Gutenberg #11559. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanise trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ humanise hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humanise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanise: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.