Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humanise”

27 câu thật có từ humanise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humanise nghĩa là nhân đạo hóa. humanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humanise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We were so full of our humanity, that we humanised even our gods.

    Chúng tôi tràn đầy nhân tính đến mức chúng tôi đã nhân tính hóa ngay cả các vị thần của mình.

    Từ trong câu: humanise, full, humanity, even, god

    Emil Reich, Nights with the Gods. Nguồn: Project Gutenberg #54715. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We then began to humanise that wild and fearful fowl, the gun.

    Từ trong câu: humanise, begin, wild, gun

    H. G. Wells, Little Wars; a game for boys from twelve years of age to one hundred and fifty and for that more intelligent sort of girl who likes boys' games and books.. Nguồn: Project Gutenberg #3691. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, I kept up with them, and I ended in humanising them.

    Từ trong câu: humanise, however, keep, up, end

    Rufin Piotrowski, The Story of a Siberian Exile; Followed by a Narrative of Recent Events in Poland. Nguồn: Project Gutenberg #67749. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She wanted—what some people want throughout life—a grief that should deeply touch her, and thus humanise and make her capable of sympathy.

    Từ trong câu: throughout, want, grief, humanise, deeply, capable, people, life

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanise trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ humanise hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humanise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanise: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.