Câu tiếng Anh có từ “humanise”
27 câu thật có từ humanise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humanise nghĩa là nhân đạo hóa. humanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humanise
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Such a school must be guided by the same principle which has humanised morality and law in other spheres.
Từ trong câu: humanise, school, guide, principle, morality, law, sphere
Ellen Key, The Century of the Child. Nguồn: Project Gutenberg #57283. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One quality he had, which perhaps contributed to soften and humanise his nature--he was a devoted admirer of the gentler sex.
Từ trong câu: humanise, quality, perhaps, contribute, nature, devote, gentle, sex
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No.394, August, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everything was in perfect order, and had the humanised air of use and occupation which nothing but use and occupation can impart to senseless objects.
Từ trong câu: humanise, everything, perfect, order, air, use, occupation, nothing
Arnold Bennett, Anna of the Five Towns. Nguồn: Project Gutenberg #35505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanise trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ humanise hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humanise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanise: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.