Câu tiếng Anh có từ “humanise”
27 câu thật có từ humanise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humanise nghĩa là nhân đạo hóa. humanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humanise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They maintain a human nature in Christ, but they do not humanise His person.
Từ trong câu: humanise, maintain, human, nature, person
A. A. Luce, Monophysitism Past and Present: A Study in Christology. Nguồn: Project Gutenberg #30219. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had not, moreover, the humanising passion for song and dance that Andalusia knew.
Từ trong câu: humanise, moreover, passion, song, dance, know
Clement King Shorter, The Life of George Borrow. Nguồn: Project Gutenberg #38662. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not only is Nature beautiful, she is humanised by the works of Man.
Từ trong câu: humanise, nature, beautiful, work, man
G. Lowes Dickinson, Appearances: Being Notes of Travel. Nguồn: Project Gutenberg #27347. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She would have nothing to do with furthering the humanising process of those dull and thirsty clods.
Từ trong câu: humanise, nothing, further, process, dull, thirsty
Dr. Doran, A lady of the last century. Nguồn: Project Gutenberg #74300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The harsh story favoured by Sophocles has been greatly humanised by Euripides, who could not accept all the savagery of the received legend.
Từ trong câu: humanise, story, favor, greatly, accept, receive, legend
T. W. Lumb, Authors of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #8115. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everything was in perfect order, and had the humanised air of use and occupation which nothing but use and occupation can impart to senseless objects.
Từ trong câu: humanise, everything, perfect, order, air, use, occupation, nothing
Arnold Bennett, Anna of the Five Towns. Nguồn: Project Gutenberg #35505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanise trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ humanise hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humanise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanise: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.