Câu tiếng Anh có từ “humanise”
27 câu thật có từ humanise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humanise nghĩa là nhân đạo hóa. humanise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more humane. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humanise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His influence had done more to humanise the men he was associated with than any preachers or teachers could have done.
Từ trong câu: humanise, influence, man, associate, preacher, teacher
Ouida, Wisdom, Wit, and Pathos of Ouida Selected from the Works of Ouida. Nguồn: Project Gutenberg #22019. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That lofty independence needs to be humanised by grateful acceptance of the refreshment of human sympathy even though we can do without it.
Từ trong câu: humanise, independence, need, grateful, acceptance, refreshment, human, sympathy
Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture Second Corinthians, Galatians, and Philippians Chapters I to End. Colossians, Thessalonians, and First Timothy.. Nguồn: Project Gutenberg #21190. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The harsh story favoured by Sophocles has been greatly humanised by Euripides, who could not accept all the savagery of the received legend.
Từ trong câu: humanise, story, favor, greatly, accept, receive, legend
T. W. Lumb, Authors of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #8115. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In such a place, men become unbelievers like savages, because removed from all humanising influences, and booksellers can carry on a trade in blasphemy.
Từ trong câu: humanise, place, man, become, like, because, remove, influence
Leslie Stephen, The English Utilitarians, Volume 2 (of 3) James Mill. Nguồn: Project Gutenberg #25788. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everything was in perfect order, and had the humanised air of use and occupation which nothing but use and occupation can impart to senseless objects.
Từ trong câu: humanise, everything, perfect, order, air, use, occupation, nothing
Arnold Bennett, Anna of the Five Towns. Nguồn: Project Gutenberg #35505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humanise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humanise trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ humanise hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humanise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humanise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humanise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humanise: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.