Câu tiếng Anh có từ “hometown”
66 câu thật có từ hometown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hometown nghĩa là quê hương. hometown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the town (or city) where you grew up or where you have your principal residence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hometown
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
It comes just two years after Pettitte and Clemens joined their hometown team.
Từ trong câu: hometown, come, year, join, team
«Houston Astros win 2005 National League baseball pennant», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=24312 (bản sửa đổi 4819547). · English Wikinews · CC BY 2.5
She began singing and dancing in her hometown at events and shows.
Từ trong câu: hometown, begin, sing, dance, event, show
«Daveigh Chase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=88150 (bản sửa đổi 10954508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He began playing in clubs around his hometown of Brisbane with his first band, "Sonic Tapestry".
Từ trong câu: hometown, begin, play, club, around, first, band
«Darren Middleton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126562 (bản sửa đổi 8199804). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many people in their hometown believe that they are not good.
Từ trong câu: hometown, many, people, believe, good
«Eurovision Song Contest: The Story of Fire Saga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047375 (bản sửa đổi 10621980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She lives in her hometown, loves reading, animals and good friends.
Từ trong câu: hometown, life, love, read, animal, good, friend
«Recipes for the Design of Experiments/Appendix A: Biographies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375302 (bản sửa đổi 3561725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This was because it was the hometown of U.S.
Từ trong câu: hometown, because, be
«Russell, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=719292 (bản sửa đổi 10764703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She finished elementary school and high school in her hometown.
Từ trong câu: hometown, finish, elementary, school, high
«Vildana Selimbegović», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914063 (bản sửa đổi 8123085). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He built a school in his hometown of Erzurum.
Từ trong câu: hometown, build, school
«Nusret Gökçe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=700768 (bản sửa đổi 11005809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They named the group after their hometown of Kalush.
Từ trong câu: hometown, name, group
«Kalush (rap group)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=929120 (bản sửa đổi 9750457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He moved back to his hometown of Winchester.
Từ trong câu: hometown, move, back
«Harry F. Byrd Jr.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392600 (bản sửa đổi 10473190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His work focuses on his hometown, Essaouira.
Từ trong câu: hometown, work, focus
«Hamza Ben Driss Ottmani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338369 (bản sửa đổi 8947338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He went to elementary school in his hometown.
Từ trong câu: go, school, elementary, hometown
«Félix Soto Toro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364276 (bản sửa đổi 8401910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A few years later, she worked at a paper store in her hometown to get money.
Từ trong câu: year, late, work, store, paper, hometown, get, money
«Rosie Hackett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633215 (bản sửa đổi 8853586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hometown
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hometown trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ hometown hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hometown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hometown gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hometown?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hometown: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.