Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hometown”

66 câu thật có từ hometown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hometown nghĩa là quê hương. hometown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the town (or city) where you grew up or where you have your principal residence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hometown

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Jesus had not been back to His hometown since the death of John the Baptist.

    Từ trong câu: hometown, back, since, death

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 4567207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other cities are not considered hometowns, despite being run and controlled by a certain race.

    Các thành phố khác không được coi là quê hương, mặc dù được điều hành và kiểm soát bởi một chủng tộc nhất định.

    Từ trong câu: hometown, city, consider, despite, run, control, certain, race

    «EverQuest/zeks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428043 (bản sửa đổi 3862342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many people in their hometown believe that they are not good.

    Từ trong câu: hometown, many, people, believe, good

    «Eurovision Song Contest: The Story of Fire Saga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047375 (bản sửa đổi 10621980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cars allowed people who had never been beyond their hometowns the option to get out and see the country.

    Từ trong câu: hometown, car, allow, people, never, beyond, option, get

    «Transportation Deployment Casebook/Automobile Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257916 (bản sửa đổi 4109842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That same year, Bridget packed up her bags and headed off to Rome, never to return to her hometown again.

    Từ trong câu: hometown, year, pack, up, bag, head, off, never

    «Bridget of Sweden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=643973 (bản sửa đổi 7504254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hometown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hometown trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ hometown hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hometown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hometown gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hometown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hometown: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.