Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hometown”

66 câu thật có từ hometown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hometown nghĩa là quê hương. hometown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the town (or city) where you grew up or where you have your principal residence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hometown

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He began his career with his hometown team, Udinese, in the Italian second division.

    Từ trong câu: hometown, begin, career, team, second, division

    «Alfredo Foni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1147891 (bản sửa đổi 10422434). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shortly before their performance, Russian forces launched a missile attack on their hometown, .

    Từ trong câu: hometown, shortly, performance, force, launch, missile, attack

    «Loreen wins Eurovision for Sweden for second time», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2971869 (bản sửa đổi 4821351). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • After his death, a memorial was set up in Pryce's hometown.

    Từ trong câu: hometown, death, memorial, set, up

    «Tom Pryce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=571633 (bản sửa đổi 10404592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The seller was from his hometown, making it even more suspicious.

    Từ trong câu: hometown, seller, make, even, suspicious

    «Man buys his stolen camera on eBay», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=29253 (bản sửa đổi 4821604). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He inquired about hometown friends and their statuses in the military.

    Từ trong câu: inquire, hometown, friend, status, military

    «World War I -- Life Histories/Section 019/Joseph Lucius Reed», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=172041 (bản sửa đổi 1807995). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So, she fled with her younger brother from her hometown.

    Từ trong câu: flee, young, brother, hometown

    «Khamnu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816116 (bản sửa đổi 9162652). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hometown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hometown trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ hometown hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hometown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hometown gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hometown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hometown: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.