Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hometown”

66 câu thật có từ hometown hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hometown nghĩa là quê hương. hometown là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the town (or city) where you grew up or where you have your principal residence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hometown

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Faction hits for PvP will be taken for killing characters within their racial hometowns.

    Từ trong câu: hometown, faction, hit, take, kill, character, racial

    «EverQuest/zeks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428043 (bản sửa đổi 3862342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hanna Pakarinen: My family and friends, of course, and my hometown and the lake there.

    Từ trong câu: hometown, family, friend, course, lake

    «Past Eurovision contestants give advice to this year's performers, speculate on who will win», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126016 (bản sửa đổi 4823972). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • When you leave for your quiet, peaceful hometown, the minions of the trust follow you almost to the sacred entrance of an undefiled home.

    Từ trong câu: hometown, leave, quiet, peaceful, trust, follow, almost, sacred

    Robert O. Harland, The Vice Bondage of a Great City; or, the Wickedest City in the World. Nguồn: Project Gutenberg #43631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He practiced medicine in his hometown of Carteret, New Jersey, for several years and ended his brief marriage by disclosing that he was gay.

    Anh ấy hành nghề y ở quê nhà Carteret, New Jersey trong vài năm và kết thúc cuộc hôn nhân ngắn ngủi của mình bằng cách tiết lộ rằng mình là người đồng tính.

    Từ trong câu: brief, hometown, marriage, jersey, medicine, practice, new, several

    «Joel Weisman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=538551 (bản sửa đổi 9776297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the second nearest city to Pallet Town, hometown of the anime character Ash Ketchum.

    Từ trong câu: pallet, second, near, city, town, hometown, character, ash

    «A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Kanto/Pewter City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432526 (bản sửa đổi 4662482). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hometown

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hometown trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ hometown hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hometown xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hometown gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hometown?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hometown: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.