Câu tiếng Anh có từ “heritage”
153 câu thật có từ heritage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heritage nghĩa là di sản. heritage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practices that are handed down from the past by tradition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heritage
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Still, there is no specific emphasis on conserving and preserving heritage properties.
Từ trong câu: heritage, conserve, still, specific, emphasis, preserve, property
«The Varanasi Heritage Dossier/Arka Vinayaka», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316831 (bản sửa đổi 2689479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is also a heritage diesel railway in the forest.
Từ trong câu: heritage, railway, forest
«Wombat State Forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414386 (bản sửa đổi 11010705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even after the height reduction there were continued concerns from heritage groups about its impact on the surrounding area.
Từ trong câu: heritage, even, height, reduction, continue, concern, group, impact
«20 Fenchurch Street», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=654374 (bản sửa đổi 10603131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To him there was no hot, feverish ambition prompting him to grasp joyously the absolute command of his great heritage.
Từ trong câu: heritage, hot, ambition, prompt, grasp, absolute, command, great
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On his mother's side, now that he thought of it, there was something perhaps better still than a heritage of librarians' craft and tastes.
Từ trong câu: craft, heritage, librarian, side, now, think, something, perhaps
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the same time, there was a fresh wave of voluntary immigration into America by peoples with an African heritage.
Từ trong câu: immigration, time, fresh, wave, voluntary, people, heritage
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There are muddy patches in the instincts and passions, and encumbrances and impedimenta in both mind and body, as part of our heritage.
Từ trong câu: encumbrance, muddy, patch, instinct, passion, mind, body, part
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heritage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heritage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heritage trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ heritage hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heritage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heritage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heritage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heritage: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.