Câu tiếng Anh có từ “heritage”
152 câu thật có từ heritage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heritage nghĩa là di sản. heritage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practices that are handed down from the past by tradition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heritage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some heritage lines continue to provide regular services, while others focus on tourism and education.
Từ trong câu: heritage, line, continue, provide, regular, service, other, focus
«Indian Railways/Railway Infrastructure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485734 (bản sửa đổi 4671893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lack of knowledge of the ancient rich heritage, resulted to several ugly construction, and repairing.
Từ trong câu: heritage, lack, knowledge, ancient, rich, result, several, ugly
«The Varanasi Heritage Dossier/Hanuman Ghat and Rameshvara Temple», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151833 (bản sửa đổi 1215885). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Other subjects include space exploration, UNESCO world heritage, the family, discrimination, and road safety, among others.
Từ trong câu: heritage, subject, include, space, exploration, world, family, discrimination
«World Stamp Catalogue/ONU», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222835 (bản sửa đổi 3698970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even after the height reduction there were continued concerns from heritage groups about its impact on the surrounding area.
Từ trong câu: heritage, even, height, reduction, continue, concern, group, impact
«20 Fenchurch Street», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=654374 (bản sửa đổi 10603131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the common heritage of all mankind, and should be studied by every man who lays claim to culture and education.
Từ trong câu: heritage, common, mankind, study, every, man, lay, claim
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tourism is an important economic activity in Kilifi, supported by its beaches, historical sites, and cultural heritage.
Từ trong câu: tourism, important, economic, activity, support, beach, historical, site
«Kilifi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1232891 (bản sửa đổi 10787721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng heritage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heritage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heritage trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ heritage hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heritage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heritage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heritage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heritage: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.