Câu tiếng Anh có từ “heritage”
153 câu thật có từ heritage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heritage nghĩa là di sản. heritage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practices that are handed down from the past by tradition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heritage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We welcome therefore all that the Menorah Society can give us of inspiration toward making the most of our heritage.
Từ trong câu: heritage, welcome, therefore, society, give, inspiration, toward, make
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only as free Europe unitedly marshals its strength can it effectively safeguard, even with our help, its spiritual and cultural heritage.
Từ trong câu: heritage, effectively, cultural, safeguard, free, strength, even, help
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Similarly, it is argued, the slave was stripped of his heritage, so that none of his African background could influence his life in America.
Từ trong câu: heritage, similarly, strip, background, argue, slave, none, influence
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This being the case, nothing could be more unreasonable than to expect that the spiritual heritage be transmitted from father to child with ease and naturalness.
Từ trong câu: naturalness, case, nothing, unreasonable, expect, spiritual, heritage, transmit
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These traits can be specific to religion, gender, sexual orientation, or cultural heritage.
Từ trong câu: trait, orientation, specific, religion, gender, sexual, cultural, heritage
«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng heritage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heritage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heritage trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ heritage hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heritage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heritage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heritage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heritage: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.