Câu tiếng Anh có từ “heritage”
153 câu thật có từ heritage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heritage nghĩa là di sản. heritage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practices that are handed down from the past by tradition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heritage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Part of that cost you must pay in person; the balance will be the heritage of future generations.
Từ trong câu: heritage, part, cost, pay, person, balance, future, generation
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will live again in your children; the heritage of sin is repaid with compound interest to your name.
Từ trong câu: heritage, live, again, child, sin, compound, interest, name
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is our brother; and he and his children will enjoy with us the same heritage of competence and freedom.
Từ trong câu: heritage, competence, brother, child, enjoy, freedom
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, there will be naysayers who fear that we won't be equal to the challenges of this time, but they misread our history, our heritage, even today's headlines.
Từ trong câu: headline, fear, equal, challenge, time, history, heritage, even
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Urban Designer K T Ravindran said, "This law means that areas where we have built heritage will not fall into the hands of open market."
Từ trong câu: designer, urban, not, law, mean, area, build, heritage
«Indian Army to preserve British-era architecture», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54965 (bản sửa đổi 4819891). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng heritage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heritage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heritage trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ heritage hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heritage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heritage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heritage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heritage: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.