Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heritage”

153 câu thật có từ heritage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heritage nghĩa là di sản. heritage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: practices that are handed down from the past by tradition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heritage

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • We may well say that ‘our lot is cast in a goodly heritage.’

    Từ trong câu: heritage, cast, lot, well

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Germany, however, may not strive to enter into England's heritage--that must fall to the Continent.

    Từ trong câu: heritage, however, strive, enter, fall, continent

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Knowledge, alas, is as much the devil's heritage as the angels': it may be used for ill, as easily as for good.

    Từ trong câu: angel, heritage, knowledge, much, use, ill, easily, good

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of his heritage from his parents Leigh Hunt wrote: "I may call myself, in every sense of the word ... a son of mirth and melancholy;...

    Từ trong câu: hunt, heritage, sense, myself, parent, melancholy, son, write

    Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng heritage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cultural heritage520 lần
heritage site478 lần
heritage sites147 lần
ghat heritage69 lần
goodly heritage90 lần
rightful heritage24 lần
millicent heritage21 lần
heritage zone29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heritage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heritage trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ heritage hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heritage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heritage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heritage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heritage: Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.