Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “helicopter”

121 câu thật có từ helicopter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: helicopter nghĩa là máy bay trực thăng. helicopter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ helicopter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Unexpectedly a big helicopter broke out of the smoke less than fifty feet above them.

    Từ trong câu: helicopter, unexpectedly, big, break, out, smoke, less, fifty

    Robert Leckie, Fire at Red Lake Sandy Steele Adventures #4. Nguồn: Project Gutenberg #50257. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heat-seeking devices and helicopters are being used by rescue workers to search for missing persons.

    Từ trong câu: helicopter, heat, seek, device, use, rescue, worker, search

    «Nine die in French Alps avalanche at Mont Maudit», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=479318 (bản sửa đổi 4823112). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • However, the helicopter did not land and another emergency vehicle arrived too late to save his life.

    Từ trong câu: helicopter, however, land, another, emergency, vehicle, arrive, late

    «Bulgarian government says U.S. killed Bulgarian soldier in 'friendly fire' incident», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5582 (bản sửa đổi 4815094). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The helicopters held a position about twenty yards in front of his car and a few feet off the ground.

    Từ trong câu: helicopter, hold, position, twenty, yard, front, car, foot

    Tom Purdom, The warriors. Nguồn: Project Gutenberg #72278. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is thought that the fire started in the helicopter base and, despite efforts by soldiers, it then spread to the supplies of shells.

    Người ta cho rằng đám cháy bắt đầu từ căn cứ trực thăng và bất chấp nỗ lực của binh lính, sau đó nó đã lan sang nguồn cung cấp đạn pháo.

    Từ trong câu: helicopter, think, fire, start, base, despite, effort, soldier

    «Uzbekistan arms depot explosions leave three dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=109541 (bản sửa đổi 4829445). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The crash site had bad weather, and heavy fog prevented rescue helicopters from landing.

    Từ trong câu: fog, crash, site, bad, weather, heavy, prevent, rescue

    «76 dead in plane crash near Medellín, Colombia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2802466 (bản sửa đổi 4812764). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng helicopter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
helicopter crashed51 lần
chinook helicopter15 lần
airplanes helicopter8 lần
helicopter crash45 lần
apache helicopter11 lần
puma helicopter7 lần
helicopter crashes6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ helicopter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helicopter trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ helicopter hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ helicopter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helicopter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helicopter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helicopter: Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.