Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “helicopter”

121 câu thật có từ helicopter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: helicopter nghĩa là máy bay trực thăng. helicopter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ helicopter

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Helicopters can be extremely hard to manoeuvre in windier weather and in tighter locations.

    Từ trong câu: helicopter, windy, manoeuvre, extremely, hard, weather, tight, location

    «Movie Making Manual/Cinematography/Moving the camera», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41056 (bản sửa đổi 4473520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He built and improved upon the first helicopter that could be used.

    Từ trong câu: helicopter, build, improve, first, use

    «Igor Sikorsky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=253517 (bản sửa đổi 10568873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Armed men can be seen around the helicopter, apparently celebrating its capture.

    Từ trong câu: helicopter, arm, man, see, around, apparently, celebrate, capture

    «Libyan government accuses three Dutch helicopter crew of transporting spies», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=248336 (bản sửa đổi 4821249). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They can weave cables together on the ground and hang them in the air by helicopters.

    Từ trong câu: helicopter, weave, cable, together, ground, hang, air

    Murray Leinster, Planet explorer. Nguồn: Project Gutenberg #69535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The helicopter was getting into a position where it could hit the big cat without hitting Johnny.

    Từ trong câu: helicopter, get, position, hit, big, cat

    Lee Sutton, Venus Boy. Nguồn: Project Gutenberg #50702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I certainly know that I thought, for instance, he couldn't have applied to Bell Helicopter or to any place apart from the city area.

    Từ trong câu: helicopter, certainly, know, think, instance, apply, bell, place

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can change into a submarine or a helicopter.

    Từ trong câu: submarine, helicopter, change

    «George Shrinks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507984 (bản sửa đổi 10955132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng helicopter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
helicopter crashed51 lần
chinook helicopter15 lần
airplanes helicopter8 lần
helicopter crash45 lần
apache helicopter11 lần
puma helicopter7 lần
helicopter crashes6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ helicopter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helicopter trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ helicopter hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ helicopter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helicopter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helicopter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helicopter: Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.