Câu tiếng Anh có từ “helicopter”
121 câu thật có từ helicopter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helicopter nghĩa là máy bay trực thăng. helicopter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helicopter
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It also did not have enough helicopters or boats for paratroopers or marine infantry.
Từ trong câu: helicopter, paratrooper, enough, boat, marine
«Khmer Rouge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31877 (bản sửa đổi 10555129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"And I don't appreciate you trying to make off with this helicopter.
Từ trong câu: helicopter, appreciate, try, make, off
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
However, the helicopter did not land and another emergency vehicle arrived too late to save his life.
Từ trong câu: helicopter, however, land, another, emergency, vehicle, arrive, late
«Bulgarian government says U.S. killed Bulgarian soldier in 'friendly fire' incident», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=5582 (bản sửa đổi 4815094). · English Wikinews · CC BY 2.5
Your husband is employed by Bell Helicopter, is he not?
Từ trong câu: helicopter, husband, employ, bell
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This wasn't his getting off time, I remember him saying he had taken off and he had worked at Bell Helicopter.
Từ trong câu: helicopter, get, off, time, remember, say, take, work
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The twisted wrecks of her helicopters were still visible on top of the hull, but otherwise she did not appear to be damaged.
Từ trong câu: helicopter, twist, wreck, still, visible, top, hull, otherwise
John Murray Reynolds, The Golden Amazons of Venus. Nguồn: Project Gutenberg #32544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I certainly know that I thought, for instance, he couldn't have applied to Bell Helicopter or to any place apart from the city area.
Từ trong câu: helicopter, certainly, know, think, instance, apply, bell, place
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng helicopter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| helicopter crashed | 51 lần |
| chinook helicopter | 15 lần |
| airplanes helicopter | 8 lần |
| helicopter crash | 45 lần |
| apache helicopter | 11 lần |
| puma helicopter | 7 lần |
| helicopter crashes | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helicopter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helicopter trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ helicopter hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helicopter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helicopter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helicopter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helicopter: Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.