Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “helicopter”

121 câu thật có từ helicopter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: helicopter nghĩa là máy bay trực thăng. helicopter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ helicopter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • No, sir; he has been sent to Pennsylvania on Bell Helicopter business.

    Từ trong câu: business, helicopter, bell, send, sir

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Copterline, one of the largest helicopter airlines in Europe, has cancelled all upcoming flights today, but are continuing as scheduled tomorrow morning.

    Từ trong câu: upcoming, large, helicopter, airline, cancel, flight, today, continue

    «Fourteen dead as passenger helicopter crashes off Estonia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18160 (bản sửa đổi 4811027). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Police have been using helicopters to watch the protesters as they have marched from their campsite to the centre.

    Từ trong câu: campsite, police, use, helicopter, watch, march, center

    «Protests continue at Baxter detention centre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=6466 (bản sửa đổi 4824569). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We've got to shoot down Curtis--that helicopter--with our antiaircraft guns!"

    Từ trong câu: antiaircraft, get, shoot, down, helicopter, gun

    Bertrand Shurtleff, Silence is: Deadly. Nguồn: Project Gutenberg #61481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But your work basically for Bell has been in the research of design and operation of helicopters?

    Từ trong câu: basically, work, bell, research, design, operation, helicopter

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng helicopter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
helicopter crashed51 lần
chinook helicopter15 lần
airplanes helicopter8 lần
helicopter crash45 lần
apache helicopter11 lần
puma helicopter7 lần
helicopter crashes6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ helicopter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helicopter trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ helicopter hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ helicopter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helicopter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helicopter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helicopter: Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.