Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “helicopter”

121 câu thật có từ helicopter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: helicopter nghĩa là máy bay trực thăng. helicopter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ helicopter

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is no indication that the helicopter came down due to some enemy action.

    Từ trong câu: helicopter, indication, come, down, due, enemy, action

    «10 American soldiers killed in helicopter crash in Afghanistan», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=40039 (bản sửa đổi 4402190). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There were reports that two other helicopters were dispatched as well.

    Từ trong câu: dispatch, report, helicopter, well

    «Canadian helicopter with 18 onboard crashes into Atlantic Ocean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122394 (bản sửa đổi 4815492). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There is no use scripting in helicopter or crane mounted shots while the production is being done on a humble freelance current affairs budget.

    Từ trong câu: freelance, use, helicopter, crane, mount, shot, production, humble

    «Video journalism/Constructing Vision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124994 (bản sửa đổi 2377219). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The helipad is on top of the building used by the helicopter, and there is a walkway to the emergency department of the hospital.

    Từ trong câu: walkway, top, build, use, helicopter, emergency, department, hospital

    «Tromsø Heliport, University Hospital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1009799 (bản sửa đổi 8841596). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng helicopter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
helicopter crashed51 lần
chinook helicopter15 lần
airplanes helicopter8 lần
helicopter crash45 lần
apache helicopter11 lần
puma helicopter7 lần
helicopter crashes6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ helicopter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helicopter trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ helicopter hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ helicopter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helicopter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helicopter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helicopter: Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.