Câu tiếng Anh có từ “helicopter”
121 câu thật có từ helicopter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: helicopter nghĩa là máy bay trực thăng. helicopter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an aircraft without wings that obtains its lift from the rotation of overhead blades. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ helicopter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The helicopter had been completely burned after the crash.
Từ trong câu: helicopter, completely, burn, crash
«2024 Varzaqan helicopter crash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1108523 (bản sửa đổi 10940799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The helicopter had become the modern general’s steed, and the gap between staff and line was narrowed by rotary wings.
Từ trong câu: helicopter, become, modern, gap, staff, line, narrow, wing
United States. Marine Corps, U.S. Marine Operations in Korea, 1950-1953, Volume 4 (of 5) The East-Central Front. Nguồn: Project Gutenberg #65010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This wasn't his getting off time, I remember him saying he had taken off and he had worked at Bell Helicopter.
Từ trong câu: helicopter, get, off, time, remember, say, take, work
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It had been reported that the helicopter had experienced techinical problems before takeoff.
Từ trong câu: takeoff, report, helicopter, experience, problem
«Spanish helicopter crash in Afghanistan kills 17», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18735 (bản sửa đổi 4811571). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng helicopter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| helicopter crashed | 51 lần |
| chinook helicopter | 15 lần |
| airplanes helicopter | 8 lần |
| helicopter crash | 45 lần |
| apache helicopter | 11 lần |
| puma helicopter | 7 lần |
| helicopter crashes | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ helicopter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ helicopter trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ helicopter hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ helicopter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ helicopter gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ helicopter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ helicopter: Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.