Câu tiếng Anh có từ “grill”
143 câu thật có từ grill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grill nghĩa là nướng. grill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restaurant where food is cooked on a grill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grill
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
In Tunisia it means any piece of meat or fish grilled over a fire.
Từ trong câu: grill, mean, piece, meat, fish, fire
«Méchoui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091682 (bản sửa đổi 9431618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of the ways it is eaten are fried, grilled, or in soup.
Từ trong câu: grill, soup, fried, way, eat
«Okra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283714 (bản sửa đổi 10964036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hot dogs can be boiled, grilled, or fried.
Từ trong câu: grill, fried, hot, dog, boil
«Hot dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21820 (bản sửa đổi 10834690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a French roll buttered all over outside, and then skillfully grilled until the outside was a rich crisp brown.
Từ trong câu: grill, grilled, crisp, skillfully, roll, butter, outside, until
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Colonel eats very little, and only takes grilled meat; he drinks tea or milk, and never touches wine or spirits.
Từ trong câu: grill, grilled, eat, little, take, meat, drink, tea
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can talk to him through the bathroom door, or I can be picking at a grilled bone which my man has brought in.
Tôi có thể nói chuyện với anh ấy qua cửa phòng tắm, hoặc tôi có thể chọn món xương nướng mà người đàn ông của tôi đã mang vào.
Từ trong câu: grill, grilled, bathroom, talk, door, pick, bone, man
O. Henry, Rolling Stones. Nguồn: Project Gutenberg #3815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A popular British and American dish is tomato soup with grilled cheese.
Từ trong câu: tomato, grill, popular, dish, soup, cheese
«Soup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21611 (bản sửa đổi 10984323). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be barbecued; roasted; fried; grilled; boiled; baked; smoked and when grated it is used in desserts.
Từ trong câu: bake, roast, grill, barbecue, fried, boil, smoke, use
«Yam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=506414 (bản sửa đổi 10996234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No one can explore much of Stamboul without noticing certain large grilled windows with metal cups chained to their sills.
Từ trong câu: grilled, explore, much, notice, certain, large, grill, window
H. G. Dwight, Constantinople old and new. Nguồn: Project Gutenberg #70946. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| martin grill | 162 lần |
| quadrant grill | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grill trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ grill hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grill: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.