E
EngveraDictionary & Reader

quadrant

danh từ (n)

C1
/ˈkwɑdɹənt//ˈkwɑdɹənt/
Biến thể:
quadrants
(Số nhiều danh từ)

Quadrant có nghĩa là góc phần tư (trong toán học và hình học); dụng cụ đo góc thiên văn.

Định nghĩa Anh – Anh: A quarter of the circumference of a circle.

Diễn đạt “góc phần tư (trong toán học và hình học)”:quadrantC1·quarter-circleC1

Lộ trình mục tiêu

C1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.quadrantdanh từ (n)

    A quarter of the circumference of a circle.

    Góc phần tư (trong toán học và hình học); dụng cụ đo góc thiên văn.

    • •

      As we begin to rotate through the first quadrant, it will increase, very slowly at first.

    Đồng nghĩa (SYN):quarter-circle
  2. 2.quadrantdanh từ (n)

    Any of the four areas into which a plane is divided by two orthogonal coordinate axes.

  3. 3.quadrantdanh từ (n)

    The area enclosed by two perpendicular radii of a circle.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): quadrant

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: quadrant

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quadrant". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: quadrant

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quadrant" phân theo từng nét nghĩa (góc phần tư (trong toán học và hình học); dụng cụ đo góc thiên văn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "quadrant" khi diễn đạt nét nghĩa: góc phần tư (trong toán học và hình học); dụng cụ đo góc thiên văn.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: quadrant

Kho câu "quadrant" →
As we begin to rotate through the first quadrant, it will increase, very slowly at first.
Tác phẩm mở: High School Trigonometry/Circular Functions of Real Numbers
Examples of this quadrant could be allocating time to study or learning a new skill.
Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2021/Eisenhower matrix and time management
Abdomen moves fairly, and is resonant, except in right lower quadrant.
Makins, George Henry: Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Thus our circle will be divided into four sections, or quadrants.
Tác phẩm mở: Trigonometry/For Enthusiasts/Trigonometry Done Rigorously
Then put all tasks honestly to the quadrant where you really spend your time doing them.
Tác phẩm mở: Seven Habits Study Guide/Private victory
It is different from the other series because it takes place in the Delta Quadrant.
Wikipedia contributors: Star Trek
Then at the bottom, which is the lower right-hand quadrant, there is an arrow pointed to Pationville.
United States. Warren Commission: Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The navigation was to be left to Colonel Newcombe, who made a quadrant, and to my excellent radium prismatic compass which I had retained from the retreat.
Mousley, Edward O. (Edward Opotiki): The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: quadrant

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “quadrant” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“As we begin to rotate through the first quadrant, it will increase, very slowly at first.”

Nguồn: Tác phẩm mở: High School Trigonometry/Circular Functions of Real Numbers

“Examples of this quadrant could be allocating time to study or learning a new skill.”

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2021/Eisenhower matrix and time management

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “quadrant”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quadrant” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “quadrant”

Mục từ cốt lõi: quadrant: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quadrant”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quadrant”:

Đồng nghĩa:quarter-circle

“As we begin to rotate through the first quadrant, it will increase, very slowly at first.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “quadrant”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɑdɹənt/.

quadrant (danh từ): góc phần tư (trong toán học và hình học); dụng cụ đo góc thiên văn

Định nghĩa tiếng Anh: A quarter of the circumference of a circle.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

quadrant (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

quadrant: góc phần tư (trong toán học và hình học); dụng cụ đo góc thiên văn

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quadrant" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: quarter-circle

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quadrant" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

quadrant ↔ quarter-circle

Nét nghĩa mở rộng: any of the four areas into which a plane is divided by two orthogonal coordinate axes

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“As we begin to rotate through the first _____, it will increase, very slowly at first.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: quadrant

As we begin to rotate through the first quadrant, it will increase, very slowly at first.

Nguồn: Tác phẩm mở: High School Trigonometry/Circular Functions of Real Numbers

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“Examples of this _____ could be allocating time to study or learning a new skill.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: quadrant

Examples of this quadrant could be allocating time to study or learning a new skill.

Nguồn: Tác phẩm mở: Motivation and emotion/Book/2021/Eisenhower matrix and time management

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “quadrant”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: quadrant

Hỏi đáp trọng tâm

quadrant nghĩa là gì (meaning & definition)?

quadrant nghĩa là góc phần tư (trong toán học và hình học); dụng cụ đo góc thiên văn. quadrant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a quarter of the circumference of a circle.

Từ quadrant trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkwɑd/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɑdɹənt/.

Từ quadrant là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "quadrant" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: quadrants.

Các nét nghĩa của từ quadrant theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: góc phần tư (trong toán học và hình học); dụng cụ đo góc thiên văn (Ví dụ: “As we begin to rotate through the first quadrant, it will increase, very slowly at first.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: any of the four areas into which a plane is divided by two orthogonal coordinate axes - Nét nghĩa 3 [C1]: the area enclosed by two perpendicular radii of a circle

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quadrant:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɑdɹənt/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: quadrants.

quadrant được dùng trong câu như thế nào?

As we begin to rotate through the first quadrant, it will increase, very slowly at first. («High School Trigonometry/Circular Functions of Real Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247985 (bản sửa đổi 2969485).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/quadrant, mã đối chiếu EV-54CFD7CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

quadrants