Câu tiếng Anh có từ “grill”
144 câu thật có từ grill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grill nghĩa là nướng. grill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restaurant where food is cooked on a grill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grill
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The front grille now had a square instead of hexagonal mesh.
Từ trong câu: grill, mesh, front, now, square, instead
«Lamborghini Espada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=773064 (bản sửa đổi 10135450). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This grille together with the computerised fan-system would also allow the system to be patented.
Từ trong câu: computerise, grill, together, fan, system, allow, patent
«Underground refrigerated storage room», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64907 (bản sửa đổi 2721944). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng grill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| martin grill | 162 lần |
| quadrant grill | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grill trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ grill hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grill: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.