Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grill”

147 câu thật có từ grill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grill nghĩa là nướng. grill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restaurant where food is cooked on a grill. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grill

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You have driven me from my Paradise, You have closed it for ever with iron grilles.

    Từ trong câu: grill, drive, paradise, close, ever, iron

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Toast is bread which has been grilled until hot and crispy.

    Từ trong câu: grill, toast, bread, until, hot

    «Toast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45362 (bản sửa đổi 10882308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Persians and embroiderers in the Grecian Archipelago have excelled in such work, producing wondrously delicate textile grills of ingenious geometric patterns.

    Từ trong câu: grill, excel, work, produce, delicate, ingenious, pattern

    Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can talk to him through the bathroom door, or I can be picking at a grilled bone which my man has brought in.

    Tôi có thể nói chuyện với anh ấy qua cửa phòng tắm, hoặc tôi có thể chọn món xương nướng mà người đàn ông của tôi đã mang vào.

    Từ trong câu: grill, grilled, bathroom, talk, door, pick, bone, man

    O. Henry, Rolling Stones. Nguồn: Project Gutenberg #3815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With yet another glance to reassure himself that he has not been followed, he opens the gate in the grille of the chapel and disappears.

    Từ trong câu: grill, reassure, another, glance, himself, follow, open, gate

    Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Parallel bar expanding grille,= with lazy tongs motion, each alternate bar has slotted holes as shown.

    Từ trong câu: slot, parallel, bar, expand, grill, lazy, motion, alternate

    Thomas Walter Barber, The engineer's sketch-book of mechanical movements, devices, appliances, contrivances and details employed in the design and construction of machinery for every purpose. Nguồn: Project Gutenberg #58391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
martin grill162 lần
quadrant grill9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grill trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ grill hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grill: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.