Câu tiếng Anh có từ “grill”
145 câu thật có từ grill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grill nghĩa là nướng. grill là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a restaurant where food is cooked on a grill. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grill
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Through the elevator grills she recognized the woman who had waited on her before, and she went swiftly toward her.
Từ trong câu: grill, elevator, recognize, woman, wait, go, toward
Jennette Lee, The Chinese Coat. Nguồn: Project Gutenberg #52699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gingham, with his usual judgment, had prohibited anything hot in the shape of chops, steaks, cutlets, grills, rashers, or even kidneys.
Từ trong câu: grill, kidney, steak, usual, judgment, prohibit, anything, hot
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The men were dead-weary; they had slept for days upon bleak and waterless mountain summits--frozen at night, they were grilled at noon, but they pushed ever onward.
Từ trong câu: grill, grilled, man, dead, weary, sleep, day, mountain
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a second the grilled sole and everything else had vanished out of his mind and he was eagerly scanning the following announcement.
Từ trong câu: grilled, second, grill, everything, else, vanish, out, mind
Victor Bridges, The Lady from Long Acre. Nguồn: Project Gutenberg #67078. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But now, peering through the grill, Greg saw that he had underestimated the manpower of the attackers.
Từ trong câu: underestimate, now, peer, grill, saw
Nelson S. Bond, Wanderers of the Wolf-Moon. Nguồn: Project Gutenberg #63048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had had no holiday one year in consequence, but had grilled in Sheffield throughout August and September.
Từ trong câu: grilled, holiday, year, consequence, grill, throughout, august, september
E. F. Benson, The Osbornes. Nguồn: Project Gutenberg #58884. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a long time he did not open his lips, if I may so express it, for he was eating the grilled mutton his orderly had given us with evident appetite.
Từ trong câu: grilled, long, time, open, lip, express, eat, grill
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| martin grill | 162 lần |
| quadrant grill | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grill trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ grill hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grill: can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.