Câu tiếng Anh có từ “grandson”
141 câu thật có từ grandson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grandson nghĩa là cháu trai. grandson là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a male grandchild. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grandson
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
We have on board a grandson of President Kruger's, whose home is in Holland.
Từ trong câu: grandson, board, president, home
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His grandson Jodha founded the city of Jodhpur, which he made his capital.
Từ trong câu: grandson, found, city, make, capital
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He inaugurated the tactics by which his grandson and great-grandson were to win epoch-making victories abroad.
Từ trong câu: grandson, tactic, great, win, make, victory, abroad
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Incredible as it may seem, not a few of these were founded by unlettered peasants, whose sons and grandsons have become millionaires.
Từ trong câu: grandson, millionaire, incredible, seem, found, peasant, son, become
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not suspect it, but much of the strong attraction which drew him to his grandson lay in that very fact.
Từ trong câu: grandson, attraction, suspect, much, strong, draw, lay, fact
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When Burr arrived he was met by a letter which told him that his grandson was dead and that Theodosia was coming to him.
Từ trong câu: grandson, arrive, meet, letter, tell, dead, come
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He left two grown-up sons and a baby grandson, whose father, Nobunaga's first-born, had perished in the holocaust at Honno-ji.
Từ trong câu: holocaust, leave, grow, up, son, baby, grandson, father
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Japan" (part) to "Jeveros" Volume 15, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #41156. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grandson
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grandson of abdallah | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandson
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandson trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ grandson hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grandson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandson gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandson?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandson: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.