Câu tiếng Anh có từ “grandson”
156 câu thật có từ grandson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grandson nghĩa là cháu trai. grandson là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a male grandchild. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grandson
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Incredible as it may seem, not a few of these were founded by unlettered peasants, whose sons and grandsons have become millionaires.
Từ trong câu: grandson, millionaire, incredible, seem, found, peasant, son, become
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My dear grandson, God is grieved when we let others influence us to do wrong, even though it may seem right to them.
Từ trong câu: grandson, grieve, dear, god, let, other, influence, wrong
Anna Marie Miles, The Key to Peace. Nguồn: Project Gutenberg #12188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My brother's grandson shall never, with my consent, waste his best years in fighting with poverty, waiting for luck that may never come to him."
Từ trong câu: grandson, never, consent, waste, best, year, fight, poverty
Henry, Mrs. Wood, The Story of Charles Strange: A Novel. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The threat sounded awful, but did not alarm Jo, for she knew the irascible old gentleman would never lift a finger against his grandson, whatever he might say to the contrary.
Từ trong câu: grandson, contrary, threat, sound, awful, alarm, know, old
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was plain enough to every one that however it might be with other people, the Earl of Dorincourt struck no terror into the breast of his grandson.
Từ trong câu: breast, terror, plain, enough, every, however, people, strike
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grandson
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grandson of abdallah | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandson
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandson trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ grandson hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grandson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandson gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandson?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandson: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.