Câu tiếng Anh có từ “grandson”
156 câu thật có từ grandson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grandson nghĩa là cháu trai. grandson là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a male grandchild. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grandson
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Grandson of Abdallah,” said Aaron, “you have forgotten your friends.”
Từ trong câu: grandson, forget, friend
Joel Chandler Harris, The story of Aaron (so named) the son of Ben Ali. Nguồn: Project Gutenberg #74880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The "gray-haired gentleman" has left a grandson who has all the culture and education money and thrift can buy.
Từ trong câu: grandson, gray, hair, gentleman, leave, culture, education, money
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though the Grandson of a King, I have wanted bread, and should have been glad of the hardest crust I ever saw.
Từ trong câu: grandson, though, king, want, bread, glad, hard, ever
James Albert Ukawsaw, 1710?-1773? Gronniosaw, A Narrative of the Most Remarkable Particulars in the Life of James Albert Ukawsaw Gronniosaw, an African Prince, as Related by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #15042. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Incredible as it may seem, not a few of these were founded by unlettered peasants, whose sons and grandsons have become millionaires.
Từ trong câu: grandson, millionaire, incredible, seem, found, peasant, son, become
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This, my grandson, is the meaning of the words you did not understand; they have been repeated to us by our fathers for many generations.”
Từ trong câu: grandson, mean, word, understand, repeat, father, many, generation
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“My grandson has got the small-pox,” she said with a jerk of her thumb towards the inside of her cart, “some say it’s the plague!
Từ trong câu: plague, grandson, thumb, get, small, toward, inside, cart
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grandson
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grandson of abdallah | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandson
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandson trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ grandson hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grandson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandson gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandson?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandson: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.