Câu tiếng Anh có từ “grandson”
156 câu thật có từ grandson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grandson nghĩa là cháu trai. grandson là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a male grandchild. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grandson
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“You ought to give it to your grandson,” said Haire, bluntly.
Từ trong câu: grandson, ought, give
Charles Lever, Sir Brook Fossbrooke, Volume I.. Nguồn: Project Gutenberg #35296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Though the Grandson of a King, I have wanted bread, and should have been glad of the hardest crust I ever saw.
Từ trong câu: grandson, though, king, want, bread, glad, hard, ever
James Albert Ukawsaw, 1710?-1773? Gronniosaw, A Narrative of the Most Remarkable Particulars in the Life of James Albert Ukawsaw Gronniosaw, an African Prince, as Related by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #15042. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is desirous that his grandson should look forward with some pleasure to his future life in England, and also to his acquaintance with himself.
Từ trong câu: acquaintance, future, grandson, look, forward, pleasure, life, himself
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it does seem heartbreaking that all our plans should be spoiled and poor Mr. Huntington should never find his grandson, after all."
Từ trong câu: heartbreaking, seem, plan, spoil, poor, mr, never, find
Annabel Sharp, Peggy Parsons at Prep School. Nguồn: Project Gutenberg #35730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grandson
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grandson of abdallah | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandson
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandson trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ grandson hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grandson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandson gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandson?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandson: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.