Câu tiếng Anh có từ “grandson”
156 câu thật có từ grandson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grandson nghĩa là cháu trai. grandson là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a male grandchild. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grandson
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I went to him and took his grandson, a beautiful child, that would appeal to any heart.
Từ trong câu: grandson, go, take, beautiful, child, appeal, heart
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Pittsburg. Nguồn: Project Gutenberg #43769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would bear him no grandsons and no granddaughters— it was like a great chain of being had been cut off.
Từ trong câu: grandson, granddaughter, bear, like, great, chain, cut, off
«Planet Earth/7e. Darwin and the Struggle for Existence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417048 (bản sửa đổi 4373996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The threat sounded awful, but did not alarm Jo, for she knew the irascible old gentleman would never lift a finger against his grandson, whatever he might say to the contrary.
Từ trong câu: grandson, contrary, threat, sound, awful, alarm, know, old
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even in the moments when he had hoped the most, the Earl had never hoped that his grandson would look like that.
Từ trong câu: even, grandson, most, hope, moment, never, look, like
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The truth was, he was wondering what the Earl of Dorincourt would say when he was told what was the first wish of his grandson that had been granted.
Từ trong câu: grant, truth, wonder, tell, first, wish, grandson
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grandson
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| grandson of abdallah | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandson
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandson trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ grandson hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grandson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandson gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandson?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandson: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.