Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “grandson”

156 câu thật có từ grandson hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: grandson nghĩa là cháu trai. grandson là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a male grandchild. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ grandson

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The Duke is the eldest son of the late Princess Alice, and is, therefore, a grandson of the Queen.

    Từ trong câu: grandson, son, late, princess, therefore, queen

    Various, The Strand Magazine, Vol. 07, Issue 40, April, 1894 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #47375. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though the Grandson of a King, I have wanted bread, and should have been glad of the hardest crust I ever saw.

    Từ trong câu: grandson, though, king, want, bread, glad, hard, ever

    James Albert Ukawsaw, 1710?-1773? Gronniosaw, A Narrative of the Most Remarkable Particulars in the Life of James Albert Ukawsaw Gronniosaw, an African Prince, as Related by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #15042. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Walbridge loved her grandson; but he was a querulous, spoilt child, and at the best of times his presence was upsetting.

    Từ trong câu: grandson, mr, love, child, best, time, presence, upset

    Betsey Riddle, Freifrau von Hutten zum Stolzenberg, Happy House. Nguồn: Project Gutenberg #42771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the eldest grandson and godchild, I dined every Sunday with my grandparents, and the event was always the most delightful experience of the week.

    Từ trong câu: grandson, grandparent, dine, every, sunday, event, always, delightful

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng grandson

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grandson of abdallah30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ grandson

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grandson trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ grandson hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ grandson xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grandson gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grandson?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grandson: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.