Câu tiếng Anh có từ “glow”
335 câu thật có từ glow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glow nghĩa là phát sáng. glow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an alert and refreshed state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glow
Danh sách câu dẫn chứng (335 câu)
It was one of those thoroughly depressing days when nothing could really raise one's spirits but the inspiring glow of firelight.
Từ trong câu: depressing, thoroughly, depress, day, nothing, really, raise, spirit
Wilson, Mrs., 1870?-1935 Woodrow, The beauty. Nguồn: Project Gutenberg #37549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For company I would mingle with them: ragged men, frowsy women, ageless youths, gathered round the red glow of some coffee stall.
Từ trong câu: ageless, company, mingle, man, woman, youth, gather, round
Jerome K. Jerome, Paul Kelver. Nguồn: Project Gutenberg #1334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The smoke rising in spirals is of a whitish-red, and the beams supporting the roof are lit up with a sombre glow.
Từ trong câu: sombre, smoke, rise, red, beam, support, roof, light
Richard Muther, The History of Modern Painting, Volume 3 (of 4) Revised edition continued by the author to the end of the XIX century. Nguồn: Project Gutenberg #44082. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The hall was not dark, nor yet was it lit, only by the high-hung bronze lamp; a warm glow suffused both it and the lower steps of the oak staircase.
Từ trong câu: bronze, oak, hall, dark, light, high, hang, lamp
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the time that I got out into the grounds Sherlock Holmes was on the roof, and I could see him like an enormous glow-worm crawling very slowly along the ridge.
Từ trong câu: ridge, enormous, time, get, out, ground, roof, see
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glow trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ glow hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glow: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.