Câu tiếng Anh có từ “glow”
332 câu thật có từ glow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glow nghĩa là phát sáng. glow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an alert and refreshed state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glow
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This was emphasised by the fact that the snowy mountain-top still held the sunset, and seemed to glow out with a delicate cool pink.
Từ trong câu: glow, delicate, emphasize, pink, snowy, cool, fact, mountain
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he was half-way down, he was disturbed to perceive that the landing below was touched by a faint glow of light.
Từ trong câu: perceive, light, glow, touch, below, faint, disturb, land
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The darkness was diluted by the red glow of fires and astir with dusky figures.
Từ trong câu: dilute, darkness, red, glow, fire, figure
Geraldine Bonner, The Emigrant Trail. Nguồn: Project Gutenberg #19113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I felt a burning glow mount to my face; for bitter and agitating recollections were awakened by the allusion to marriage.
Từ trong câu: burn, mount, allusion, glow, feel, bitter, marriage, by
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His work is fused by a steady glow of optimism.
Từ trong câu: optimism, work, fuse, steady, glow
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The generous spirit which has accompanied each gift permeates the pages, and its genial glow will be felt by all of our readers.
Từ trong câu: permeate, generous, spirit, accompany, gift, page, glow, feel
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glow trong kho câu?
- Kho câu có 332 câu có từ glow hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glow: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.