Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genetics”

103 câu thật có từ genetics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genetics nghĩa là di truyền học. genetics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of biology that studies heredity and variation in organisms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genetics

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This difference can be caused by genetics, age, health conditions, or even injuries.

    Từ trong câu: genetics, difference, cause, age, health, condition, even, injury

    «Sense of smell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24824 (bản sửa đổi 10897577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I can see Mendelian genetics and understand how it works.

    Từ trong câu: genetics, see, understand, work

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Selina's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101594 (bản sửa đổi 1823425). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Depending on each person's genetics, the amount and extent of hair can be different from one person to another.

    Tùy thuộc vào di truyền của mỗi người, số lượng và mức độ tóc có thể khác nhau ở mỗi người.

    Từ trong câu: genetics, depend, amount, extent, hair, different, person, another

    «Pubic hair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123391 (bản sửa đổi 10877071). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She believed that genetics, metabolism and behavior modification alone couldn't explain why some people were thin and others were overweight.

    Từ trong câu: genetics, overweight, metabolism, believe, behavior, modification, alone, explain

    «Gwen Shamblin Lara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846031 (bản sửa đổi 9621834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Classical Mendelian Genetics, each trait can be either dominant or recessive.

    Từ trong câu: recessive, classical, genetics, trait, either, dominant

    «Biology, Answering the Big Questions of Life/genetics2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116438 (bản sửa đổi 3743056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since these ideas cannot be reconciled with what we know about genetics, they are now history.

    Từ trong câu: reconcile, since, idea, can, know, genetics, now, history

    «Jean-Baptiste de Lamarck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199660 (bản sửa đổi 10969722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng genetics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mendelian genetics19 lần
molecular genetics26 lần
genetics biochemistry9 lần
ecological genetics10 lần
behavioral genetics12 lần
biology genetics12 lần
developmental genetics6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genetics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genetics trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ genetics hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genetics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genetics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genetics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genetics: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.