Câu tiếng Anh có từ “genetics”
103 câu thật có từ genetics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: genetics nghĩa là di truyền học. genetics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of biology that studies heredity and variation in organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ genetics
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The book also talks about families and the genetics of skin color (not race).
Từ trong câu: genetics, book, talk, family, skin, color, race
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Children's Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246535 (bản sửa đổi 4412646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The genetics of hair colors are not yet firmly established.
Từ trong câu: genetics, firmly, hair, color, establish
«Hair», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=359 (bản sửa đổi 11011916). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She believed that genetics, metabolism and behavior modification alone couldn't explain why some people were thin and others were overweight.
Từ trong câu: genetics, overweight, metabolism, believe, behavior, modification, alone, explain
«Gwen Shamblin Lara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846031 (bản sửa đổi 9621834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hypothesis that silicon may replace carbon does not support the construction of extraterrestrial genetics based on silicon compounds.
Từ trong câu: carbon, genetics, hypothesis, replace, support, construction, base, compound
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In morphology and life style they are, in genetics they are not.
Từ trong câu: morphology, life, style, genetics
«Hominid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111200 (bản sửa đổi 10961729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not known if metabolism came first or genetics.
Từ trong câu: metabolism, know, come, first, genetics
«Origin of life», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85028 (bản sửa đổi 10982870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng genetics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mendelian genetics | 19 lần |
| molecular genetics | 26 lần |
| genetics biochemistry | 9 lần |
| ecological genetics | 10 lần |
| behavioral genetics | 12 lần |
| biology genetics | 12 lần |
| developmental genetics | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genetics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genetics trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ genetics hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genetics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genetics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genetics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genetics: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.