E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genetics”

103 câu thật có từ genetics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genetics nghĩa là di truyền học. genetics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of biology that studies heredity and variation in organisms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genetics

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng genetics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mendelian genetics19 lần
molecular genetics26 lần
genetics biochemistry9 lần
ecological genetics10 lần
behavioral genetics12 lần
biology genetics12 lần
developmental genetics6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genetics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genetics trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ genetics hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genetics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genetics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genetics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genetics: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.