Câu tiếng Anh có từ “genetics”
103 câu thật có từ genetics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: genetics nghĩa là di truyền học. genetics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of biology that studies heredity and variation in organisms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ genetics
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The local peoples of Europe are separated by common genetics, common language, or both.
Từ trong câu: genetics, local, people, separate, common, language
«Ethnic groups in Europe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804581 (bản sửa đổi 10965990). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This difference can be caused by genetics, age, health conditions, or even injuries.
Từ trong câu: genetics, difference, cause, age, health, condition, even, injury
«Sense of smell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24824 (bản sửa đổi 10897577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Therefore it considers the truth to be that behaviour is determined by genetics and society.
Từ trong câu: genetics, therefore, consider, truth, behavior, determine, society
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Truth in Free Will», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421813 (bản sửa đổi 3792985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was tested by professor and genetics expert , who .
Từ trong câu: genetics, test, professor, expert
«U.S. Senator Elizabeth Warren releases DNA test results, asks Donald Trump to make promised donation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2853845 (bản sửa đổi 4828168). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng genetics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mendelian genetics | 19 lần |
| molecular genetics | 26 lần |
| genetics biochemistry | 9 lần |
| ecological genetics | 10 lần |
| behavioral genetics | 12 lần |
| biology genetics | 12 lần |
| developmental genetics | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genetics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genetics trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ genetics hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genetics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genetics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genetics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genetics: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.