Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gauge”

165 câu thật có từ gauge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gauge nghĩa là thước đo. gauge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gauge

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This is because the Victoria line has a larger than normal loading gauge compared to the other deep level tube lines.

    Từ trong câu: gauge, because, line, large, normal, load, compare, deep

    «London Underground 2009 Stock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=188399 (bản sửa đổi 10861205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The narrow-gauge roads and boats together can carry more cheaply than the Oregon Railway and Navigation Company.

    Từ trong câu: navigation, gauge, narrow, road, boat, together, carry, railway

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gage was accepted, but the chieftain could stand up to Ali no better than a reed stands upright before the wind that shakes it.

    Từ trong câu: upright, reed, gauge, accept, stand, up, better, wind

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This gave them a uniquely 'wide-gauged' stance: their front legs were wider apart, and usually longer than their hind legs.

    Từ trong câu: stance, give, wide, gauge, front, leg, apart, usually

    «Titanosaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272612 (bản sửa đổi 10961658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the piece being planed, or the opening to be measured, is larger than the extreme limit of the gage, parallels may be used.

    Từ trong câu: used, or, being, measure, gauge, use, if, piece

    Unknown, Measuring Tools. Nguồn: Project Gutenberg #43375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The American slotted screens are best; they wear better than the punched gratings and can be used of finer gauge.

    Từ trong câu: slot, screen, best, wear, better, punch, use, fine

    J. C. F. Johnson, Getting Gold: A Practical Treatise for Prospectors, Miners and Students. Nguồn: Project Gutenberg #3679. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gauge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gauge copper795 lần
gauge wire812 lần
sim gauge248 lần
dolph gauge52 lần
gauge d'amour35 lần
narrow gauge268 lần
gauge bosons28 lần
weather gauge264 lần
gauge cocks30 lần
standard gauge106 lần
steam gauge70 lần
accurately gauge34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gauge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gauge trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ gauge hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gauge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gauge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gauge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gauge: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.