Câu tiếng Anh có từ “gauge”
164 câu thật có từ gauge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gauge nghĩa là thước đo. gauge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gauge
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The purpose of advisory meetings is to disseminate information and gauge the viewpoints of local citizens.
Từ trong câu: advisory, gauge, disseminate, purpose, meet, information, viewpoint, local
«Saylor.org's Comparative Politics/How Do We Measure Political Participation?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278499 (bản sửa đổi 3117049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In gauging his merit as a creative artist, we must set aside all but the work of these few enthusiastic years.
Từ trong câu: creative, enthusiastic, gauge, merit, artist, set, aside, work
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gauge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gauge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gauge trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ gauge hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gauge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gauge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gauge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gauge: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.