Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gauge”

165 câu thật có từ gauge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gauge nghĩa là thước đo. gauge là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a measuring instrument for measuring and indicating a quantity such as the thickness of wire or the amount of rain etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gauge

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You will have two or three gauges of health depending upon your character class.

    Từ trong câu: gauge, health, depend, character, class

    «Quest for Glory/Quest for Glory II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72253 (bản sửa đổi 3865701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However a truing stand and dishing gauge will make the job much more convenient and quicker.

    Từ trong câu: gauge, however, true, stand, dish, make, job, much

    «Bicycles/Modifications/Fixed Gear Hub Conversion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47166 (bản sửa đổi 4092665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On most patterns, it will give you the gauge for the project.

    Từ trong câu: gauge, pattern, give, project

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Crocheting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102442 (bản sửa đổi 3313889). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gauging how much to add will come with experience.

    Từ trong câu: gauge, much, add, come, experience

    «Introduction to model railways/Scenery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404335 (bản sửa đổi 4006741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These will help you gauge the thickness of the walls as you hollow out the center.

    Từ trong câu: hollow, gauge, help, thickness, wall, out, center

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Wilderness Leadership - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100992 (bản sửa đổi 3251097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nor did he waver when Gov. Gage took the helm with a military force to do his will and pleasure.

    Từ trong câu: helm, gauge, take, military, force, pleasure

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gauge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gauge copper795 lần
gauge wire812 lần
sim gauge248 lần
dolph gauge52 lần
gauge d'amour35 lần
narrow gauge268 lần
gauge bosons28 lần
weather gauge264 lần
gauge cocks30 lần
standard gauge106 lần
steam gauge70 lần
accurately gauge34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gauge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gauge trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ gauge hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gauge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gauge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gauge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gauge: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.