Câu tiếng Anh có từ “fringe”
198 câu thật có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fringe nghĩa là rìa. fringe là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the outside boundary or surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fringe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The whole summit of the body is crowned by the soft plumy fringes which give it such a remarkable resemblance to a flower.
Từ trong câu: fringe, summit, flower, soft, remarkable, whole, body, give
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was held by a battalion, which, dispersed amongst the trees that fringed its sides, opposed a fierce resistance to the assaults of the Christinos.
Từ trong câu: fringe, hold, disperse, amongst, tree, side, oppose, fierce
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rainbow fringe of missions around the coasts is still sustained by the gifts and prayers of Christians, and by the blessing of God.
Từ trong câu: rainbow, fringe, mission, around, coast, still, sustain, gift
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 01, January, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the coastal belt there were no roads, and the wide fringe of sand which has accumulated for centuries and still encroaches on the Maritime Plain can only be crossed by camels.
C1Hiện tại hoàn thànhCâu bị động có bycan và couldThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: coastal, belt, road, wide, fringe, sand, accumulate, century
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some men working madly at a battery were plain to them, and the opposing infantry’s lines were defined by the gray walls and fringes of smoke.
Từ trong câu: define, man, work, battery, plain, oppose, line, gray
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fringe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fringe lids | 78 lần |
| fringe reefs | 63 lần |
| fringe gentian | 32 lần |
| fringe eyelids | 52 lần |
| fringe gentians | 27 lần |
| silken fringe | 43 lần |
| fringe of willows | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fringe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fringe trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fringe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fringe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fringe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fringe: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.