Câu tiếng Anh có từ “fringe”
198 câu thật có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fringe nghĩa là rìa. fringe là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the outside boundary or surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fringe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were some people who never got off the fringe, and Kate was one.
Từ trong câu: fringe, people, never, get, off
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was fringed skin and some webbed skin on her feet.
Từ trong câu: fringe, skin, web, foot
«Pseudophilautus variabilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050960 (bản sửa đổi 9100621). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were fringes of ice along the sea margin, with drifting masses farther out; but the main expanse of that salt ocean, all bloody under the eternal sunset, was still unfrozen.
Từ trong câu: fringe, salt, bloody, margin, ocean, main, eternal, farther
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a low jingle, a glint of yellow metal, a sway of fringed draperies, and she stopped as if her heart had failed her.
Từ trong câu: glint, fringe, metal, fail, yellow, low, stop, heart
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the coastal belt there were no roads, and the wide fringe of sand which has accumulated for centuries and still encroaches on the Maritime Plain can only be crossed by camels.
C1Hiện tại hoàn thànhCâu bị động có bycan và couldThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: coastal, belt, road, wide, fringe, sand, accumulate, century
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were many who thought that all was over, but the little clumps of scarlet fringed with steel were impenetrable.
Từ trong câu: steel, scarlet, many, think, little, fringe
Archibald Forbes, Battles of the nineteenth century, vol. 1 of 7. Nguồn: Project Gutenberg #77688. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fringe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fringe lids | 78 lần |
| fringe reefs | 63 lần |
| fringe gentian | 32 lần |
| fringe eyelids | 52 lần |
| fringe gentians | 27 lần |
| silken fringe | 43 lần |
| fringe of willows | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fringe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fringe trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fringe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fringe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fringe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fringe: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.