Câu tiếng Anh có từ “fringe”
198 câu thật có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fringe nghĩa là rìa. fringe là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the outside boundary or surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fringe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
At five minutes to noon all the bunkhouses were empty and the furthest fringe of the crowd was far up Onion River valley.
Từ trong câu: fringe, onion, noon, furthest, five, minute, empty, crowd
James Stevens, Paul Bunyan. Nguồn: Project Gutenberg #70060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These positions afforded them little advantage while Saillisel and the southwest fringe of the wood were firmly held by French troops.
Từ trong câu: firmly, fringe, southwest, position, afford, little, advantage, wood
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its innocent appearance, all draped in woodbine and fringed with alder and raspberry bushes, did not deceive her in the least.
Từ trong câu: raspberry, innocent, appearance, fringe, bush, deceive, least
Mary Esther Miller MacGregor, 'Lizbeth of the Dale. Nguồn: Project Gutenberg #28234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In London, the disciples of Brummel--of the most refined elegance--constituted a society, and formed the Club of the /Fringed Glove/.
Từ trong câu: elegance, disciple, constitute, society, form, club, fringe, glove
Octave Uzanne, The Sunshade, the Glove, the Muff. Nguồn: Project Gutenberg #44570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fringe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fringe lids | 78 lần |
| fringe reefs | 63 lần |
| fringe gentian | 32 lần |
| fringe eyelids | 52 lần |
| fringe gentians | 27 lần |
| silken fringe | 43 lần |
| fringe of willows | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fringe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fringe trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ fringe hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fringe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fringe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fringe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fringe: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.